| PHÒNG GD&ĐT TUẦN GIÁO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
TRƯỜNG THCS QUÀI CANG | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số: 29/KH-THCS | Quài Cang, ngày 10 tháng 9 năm 2021 |
![]() |
| Cơ sở vật chất | m2 | Tổng số | Kiên cố | Bán kiên cố | Tạm | Mượn |
| DT khuôn viên | 8.687 | |||||
| Phòng BGH | 32 | 2 | 2 | |||
| Phòng học văn hóa | 400 | 8 | 8 | |||
| Phòng học môn KHTN (Vật lý) | 50 | 1 | 1 | |||
| Phòng học ngoại ngữ | 50 | 1 | 1 | |||
| Phòng nhạc | 50 | 1 | 1 | |||
| Phòng học môn KHTN (Hóa học) | 54 | 1 | 1 | |||
| Phòng học môn KHTN (Sinh học) | 50 | 1 | 1 | |||
| Phòng chuẩn bị | 18 | 1 | 1 | |||
| Phòng sinh hoạt tổ bộ môn | 36 | 2 | 2 | |||
| Phòng kế toán | 18 | 1 | 1 | |||
| Phòng đoàn, đội | 32 | 2 | 2 | |||
| Văn phòng | 50 | 1 | 1 | |||
| Phòng học tin | 50 | 1 | 1 | |||
| Thư viện | 100 | 2 | 2 | |||
| Kho thiết bị | 18 | 1 | 1 | |||
| Phòng Bảo vệ | 5 | 1 | 1 | |||
| Nhà vệ sinh GV | 17 | 1 | 1 | |||
| Nhà vệ sinh HS | 40 | 1 | 1 | |||
| Nhà xe HS | 50 | 1 | 1 | |||
| Nhà xe GV | 80 | 1 | 1 | |||
| Tường bao | 150 | |||||
| Sân chơi | 1750 | 2 | 2 | |||
| Bàn ghế HS 2 chỗ ngồi | 230 bộ | |||||
| Máy tính Phục vụ học tập | 22 bộ | |||||
| Máy tính phục vụ quản lý | 16 bộ | |||||
| Máy chiếu đa năng | 18 cái | |||||
| Hệ thống nước sạch | 1 |
| TS | Nữ | DT | Đảng viên | Trình độ chuyên môn | Biên chế | Hợp đồng | ||||||
| ThS | ĐH | CĐ | TC | SC | CQĐT | |||||||
| 1. Ban giám hiệu | 2 | 2 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | |||||
| Hiệu trưởng | 1 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | ||||||
| Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 2. GV giảng dạy | 26 | 24 | 2 | 17 | 0 | 24 | 2 | 0 | 0 | 0 | 26 | |
| Toán | 2 | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | ||||||
| Vật lý 7,8,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| KHTN 6 (Vật lí) | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| KHTN 6 (Hóa học + Sinh học) | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||
| Hóa 8,9; HĐGD NGLL 7,8,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Sinh 7,8,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Văn | 3 | 3 | 2 | 3 | 3 | |||||||
| Sử 7,8,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Lịch sử và Địa lí (Phần Lịch Sử); GDĐP | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Lịch sử và Địa lí (Phần Địa lí); HĐTN, Hướng nghiệp 6 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Địa 7,8,9 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Tiếng Anh | 3 | 3 | 2 | 3 | 3 | |||||||
| GDCD; Hướng nghiệp 9 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| GDTC | 2 | 1 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 | |||||
| Âm Nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Mỹ Thuật | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| Công nghệ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Tin học | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| Tiếng Thái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| GV làm việc khác | ||||||||||||
| 3. TPT Đội TNTP HCM | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| Bán chuyên trách | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||
| 4. Nhân viên | 5 | 4 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 4 | 1 | |||
| Khối | Số học sinh | Nữ | Dân tộc | HS lưu ban | HS xã khác | ||
| KHG | Thực hiện | Đạt % | |||||
| 6 | 150 | 153 | 102,0 | 80 | 150 | 0 | 8 |
| 7 | 119 | 120 | 100,8 | 60 | 120 | 0 | 4 |
| 8 | 157 | 160 | 101,9 | 79 | 159 | 0 | 8 |
| 9 | 150 | 151 | 100,7 | 79 | 150 | 0 | 7 |
| Tổng | 576 | 584 | 101,4 | 297 | 579 | 0 | 27 |
| Tổng số HS | HẠNH KIỂM | HỌC LỰC | ||||||||||
| Tốt | Khá | TB | Giỏi | Khá | TB | |||||||
| SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | |
| 584 | 476 | 81,5 | 92 | 15,8 | 16 | 2,7 | 135 | 23,1 | 307 | 52,6 | 142 | 24,3 |
| Các cuộc thi | Cấp huyện | Cấp tỉnh | ||||||
| Nhất | Nhì | Ba | KK | Nhất | Nhì | Ba | KK | |
| Giải Toán trên máy tính cầm tay | 1 | |||||||
| Khoa học kĩ thuật | 2 | 1 | 2 | 1 | ||||
| HS giỏi các môn văn hóa khối 9 | 2 | 4 | 5 | 24 | 3 | 4 | 6 | |
| Thi tuyển chọn VĐV cấp huyện | 14 | 16 | 17 | 13 | 6 | 3 | 2 | |
| Thi Sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng | 1 | 1 | 1 | |||||
| Khối | Số lớp | Số học sinh | Nữ | Dân tộc | HSLB | HSXK | |||
| KHG | Thực hiện | KHG | Thực hiện | Đạt % | |||||
| 6 | 4 | 4 | 144 | 147 | 102 | 74 | 143 | 0 | 11 |
| 7 | 4 | 4 | 151 | 155 | 102,6 | 80 | 152 | 0 | 9 |
| 8 | 3 | 3 | 118 | 119 | 100,8 | 59 | 119 | 0 | 5 |
| 9 | 4 | 4 | 156 | 155 | 99, 4 | 75 | 154 | 0 | 9 |
| Tổng | 15 | 15 | 569 | 576 | 101,2 | 288 | 568 | 0 | 34 |
| Khối | TS HS | Hạnh kiểm | Học lực | ||||||||||||
| Tốt | Khá | Đạt | Tốt | Khá | Đạt | Chưa đạt | |||||||||
| SL | TL % | SL | TL % | SL | TL % | SL | TL% | SL | TL % | SL | TL% | SL | TL% | ||
| 6 | 147 | 119 | 81,0 | 24 | 16,3 | 4 | 2,7 | 60 | 40,8 | 52 | 35,4 | 35 | 23,8 | 0 | 0 |
| Khối | TS HS | Hạnh kiểm | Học lực | ||||||||||||
| Tốt | Khá | TB | Giỏi | Khá | TB | Yếu | |||||||||
| SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | SL | TL% | ||
| 7 | 155 | 124 | 80.0 | 24 | 15.5 | 7 | 4.5 | 17 | 11.0 | 82 | 52.9 | 54 | 34.8 | 2 | 1,3 |
| 8 | 119 | 94 | 79.0 | 19 | 16.0 | 6 | 5.0 | 13 | 10.9 | 63 | 52.9 | 42 | 35.3 | 1 | 0,8 |
| 9 | 155 | 124 | 80.0 | 24 | 15.5 | 7 | 4.5 | 19 | 12.3 | 81 | 52.3 | 53 | 34.2 | 2 | 1,3 |
| Tổng | 429 | 342 | 79,7 | 67 | 15,6 | 20 | 4,7 | 49 | 11,4 | 226 | 52,7 | 149 | 34,7 | 5 | 1,2 |
| Khối | Số lớp | Số học sinh | ||||
| KHG | Thực hiện | KHG | Thực hiện | Duy trì | Tỉ lệ duy trì (%) | |
| 6 | 4 | 4 | 143 | 147 | 147 | 100 |
| 7 | 4 | 4 | 151 | 155 | 155 | 100 |
| 8 | 3 | 3 | 118 | 119 | 119 | 100 |
| 9 | 4 | 4 | 156 | 155 | 155 | 100 |
| Tổng | 15 | 15 | 568 | 576 | 576 | 100 |
| TT | Môn học | TT | Môn học |
| 1 | Toán | 13 | GDCD |
| 2 | Vật lí 7,8,9 | 14 | GDTC 6; Thể dục 7,8,9 |
| 3 | KHTN 6 (Vật lý) | 15 | Âm nhạc |
| 4 | KHTN 6 (Hóa học + Sinh học) | 16 | Mĩ thuật |
| 5 | Hóa học 8,9 | 17 | Công nghệ |
| 6 | Sinh học 7,8,9 | 18 | Tin học |
| 7 | Ngữ văn | 19 | HĐTN, Hướng nghiệp 6 |
| 8 | Lịch sử | 20 | Hướng nghiệp 9 |
| 9 | Lịch sử và Địa lý 6 (phần Lịch sử) | 21 | HĐGDNGLL 7,8,9 |
| 10 | Lịch sử và Địa lý 6 (phần Địa lý) | 22 | Tiếng Thái |
| 11 | Địa lý 7,8,9 | 23 | GDĐP |
| 12 | Tiếng Anh |
| TT | Nội dung giáo dục | Số tiết/năm học lớp 6 | ||||
| Tổng | HKI | HKII | ||||
| I | Môn học bắt buộc (12) | |||||
| 1 | Ngữ văn | 140 | LL: 0 | LL: 0 | ||
| CĐ: 72 | CĐ: 68 | |||||
| TN: 0 | TN: 0 | |||||
| 2 | Toán | 140 | LL:67 | LL: 63 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:5 | TN:5 | |||||
| 3 | Tiếng Anh | 105 | LL:54 | LL:51 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| 4 | GDCD | 35 | LL:15 | LL:14 | ||
| CĐ:3 | CĐ:3 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| 5 | Lịch sử và Địa lý | 105 | LL:53 | LL:51 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:1 | TN:0 | |||||
| 6 | Khoa học tự nhiên | 140 | LL:72 | LL:62 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:6 | |||||
| 7 | Công nghệ | 35 | LL:18 | LL:17 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| 8 | Tin học | 35 | LL:18 | LL:17 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| 9 | GDTC | 70 | LL:34 | LL:34 | ||
| CĐ:2 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| 10 | Nghệ thuật (Âm nhạc, Mỹ thuật) | 70 | LL:18 | LL:17 | ||
| CĐ:18 | CĐ:17 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| II | Hoạt động giáo dục bắt buộc (1) | |||||
| Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp | 105 | SHL: 18 | SHL: 17 | |||
| SHDC: 18 | SHDC: 17 | |||||
| SHCĐ: 18 | SHCĐ: 17 | |||||
| LL: 36 | LL: 34 | |||||
| TN:18 | TN:17 | |||||
| III | Nội dung giáo dục bắt buộc của địa phương | |||||
| Nội dung giáo dục bắt buộc của địa phương | 35 | LL:0 | LL:0 | |||
| CĐ:18 | CĐ:17 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| IV | Môn học tự chọn | |||||
| 1 | Tiếng dân tộc thiểu số (tiếng Thái), | 0 | LL:0 | LL:0 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | |||||
| TN:0 | TN:0 | |||||
| IV | Tổng số tiết học/năm học | 1015 | 522 | 493 | ||
| V | Số tiết học trung bình/tuần | 29.0 | 29.0 | 29.0 | ||
| Nội dung giáo dục | Số tiết/năm học lớp 7 | Số tiết/năm học lớp 8 | Số tiết/năm học lớp 9 | ||||||||
| Tổng số tiết | HKI | HKII | Tổng số tiết | HKI | HKII | Tổng số tiết | HKI | HKII | |||
| Môn học bắt buộc (12) | |||||||||||
| Ngữ văn | 140 | LL:65 | LL:62 | 140 | LL:66 | LL:63 | 175 | LL:82 | LL:77 | ||
| CĐ : 7 | CĐ:6 | CĐ: 6 | CĐ :5 | CĐ : 8 | CĐ: 8 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN: 0 | TN:0 | ||||||
| Lịch sử | 70 | LL:29 | LL:34 | 52 | LL:30 | LL:13 | 52 | LL:15 | LL:34 | ||
| CĐ :7 | CĐ: 0 | CĐ: 5 | CĐ :4 | CĐ : 3 | CĐ:0 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN: 0 | TN:0 | ||||||
| GDCD | 35 | LL:15 | LL:14 | 35 | LL:18 | LL:9 | 35 | LL:12 | LL:17 | ||
| CĐ: 3 | CĐ: 3 | CĐ:0 | CĐ :8 | CĐ : 6 | CĐ:0 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN: 0 | TN:0 | ||||||
| Toán | 140 | LL:63 | LL:61 | 140 | LL:64 | LL:58 | 140 | LL:63 | LL:59 | ||
| CĐ:9 | CĐ:6 | CĐ:8 | CĐ: 8 | CĐ:7 | CĐ:9 | ||||||
| TN:0 | TN:1 | TN:0 | TN:2 | TN: 2 | TN:0 | ||||||
| Lý | 35 | LL:13 | LL:11 | 35 | LL:13 | LL:10 | 70 | LL:29 | LL:28 | ||
| CĐ:5 | CĐ:6 | CĐ:5 | CĐ:7 | CĐ:7 | CĐ :6 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN: 0 | TN:0 | ||||||
| Công nghệ | 52 | LL:18 | LL:25 | 52 | LL:22 | LL:17 | 35 | LL:11 | LL:8 | ||
| CĐ:6 | CĐ:0 | CĐ:5 | CĐ: 8 | CĐ:0 | CĐ:0 | ||||||
| TN:3 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:7 | TN: 9 | ||||||
| Sinh | 70 | LL:9 | LL:17 | 70 | LL:12 | LL:23 | 70 | LL:28 | LL:29 | ||
| CĐ:27 | CĐ: 14 | CĐ: 24 | CĐ: 11 | CĐ: 8 | CĐ: 2 | ||||||
| TN:0 | TN:3 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:3 | ||||||
| Hóa | 70 | LL:36 | LL:17 | 70 | LL:21 | LL:29 | |||||
| CĐ:0 | CĐ :17 | CĐ: 15 | CĐ:5 | ||||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | ||||||||
| Địa lý | 70 | LL:28 | LL:30 | 52 | LL:14 | LL:26 | 52 | LL:31 | LL:11 | ||
| CĐ:8 | CĐ: 4 | CĐ: 4 | CĐ :7 | CĐ: 4 | CĐ :6 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:1 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Tiếng Anh | 105 | LL:54 | LL:51 | 105 | LL:54 | LL:51 | 70 | LL:36 | LL:34 | ||
| CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Thể dục | 70 | LL:34 | LL:34 | 70 | LL:34 | LL:34 | 70 | LL:34 | LL:34 | ||
| CĐ:2 | CĐ:0 | CĐ: 2 | CĐ:0 | CĐ : 2 | CĐ:0 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Âm nhạc | 35 | LL:12 | LL:11 | 35 | LL:12 | LL:11 | 18 | LL:12 | LL:0 | ||
| CĐ: 6 | CĐ: 6 | CĐ: 6 | CĐ: 6 | CĐ: 6 | CĐ:0 | ||||||
| TN: 0 | TN: 0 | TN: 0 | TN: 0 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Mỹ thuật | 35 | LL:18 | LL:17 | 35 | LL: 18 | LL: 17 | 17 | LL:0 | LL:17 | ||
| CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ: 0 | CĐ:0 | CĐ:0 | ||||||
| TN: 0 | TN: 0 | TN: 0 | TN: 0 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Hoạt động giáo dục bắt buộc (1) | |||||||||||
| SH dưới cờ | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | ||
| SHL | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | 35 | 18 | 17 | ||
| HĐNGLL | 18 | 10 | 8 | 18 | 10 | 8 | 18 | 10 | 8 | ||
| HĐ HN | 9 | 5 | 4 | ||||||||
| Môn học tự chọn | |||||||||||
| Tiếng Thái, Tin học | 70 | LL:36 | LL:34 | 70 | LL:32 | LL:34 | 70 | LL:36 | LL:30 | ||
| CĐ:0 | CĐ:0 | CĐ:4 | CĐ:0 | CĐ:0 | CĐ: 4 | ||||||
| TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | TN:0 | ||||||
| Tổng số tiết học/năm học | 1015 | 523 | 492 | 1049 | 540 | 509 | 1041 | 536 | 505 | ||
| Số tiết học trung bình/tuần | 29,0 | 29,05 | 28,95 | 29,97 | 30.0 | 29,94 | 29,74 | 29.8 | 29.7 | ||
| Buổi sáng: Khối 6, 7, 8, 9 | |||
| Buổi chiều: Ôn tập, phụ đạo, hoạt động ngoại khoá (theo lịch cụ thể hàng tuần) | |||
| Thời gian | Hoạt động | Ghi chú | |
| Từ h…. đến h | Thời gian | Lớp 6, 7, 8, 9 | |
| 6h30-6h45 | 15 phút | HĐ vệ sinh đầu giờ | |
| 6h45-7h00 | 15 phút | Các HĐ đầu giờ | |
| 7h00-7h45 | 45 phút | Dạy và học tiết 1 | |
| 7h50-8h35 | 45 phút | Dạy và học tiết 2 | |
| 8h45-9h30 | 45 phút | Dạy và học tiết 3 | |
| 9h35-10h20 | 45 phút | Dạy và học tiết 4 | |
| 10h25-11h10 | 45 phút | Dạy và học tiết 5 | |
| 11h10 | Tan học ca sáng | ||
| 13h30-13h45 | 15 phút | Các HĐ vệ sinh đầu giờ | |
| 14h00-16h30 | 150 Phút | Ôn tập, phụ đạo, hoạt động ngoại khoá (theo lịch cụ thể hàng tuần) | |
| Các hoạt động và công việc cụ thể | Thời gian thực hiện (tháng) | Nguời chịu trách nhiệm | |||||||||||
| 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||
| Chuẩn bị cho năm học mới | |||||||||||||
| Tuyển sinh, huy động học sinh ra lớp | x | x | HĐ tuyển sinh | ||||||||||
| Biên chế lớp học, tham gia bồi dưỡng TX hè 2021 | x | BGH, GV | |||||||||||
| Lao động tu sửa, vệ sinh trường lớp, chuẩn bị mọi điều kiện bước vào năm học mới, cho HS mượn SGK. | x | Ban LĐ, GVCN, CĐ, HS | |||||||||||
| Phân công giảng dạy, tổ chức đầu năm. | x | BGH, tổ CM | |||||||||||
| Chuẩn bị và tổ chức khai giảng năm học mới | x | Toàn trường | |||||||||||
| Nâng cao chất lượng dạy và học; Bồi dưỡng CM; Công tác phổ cập, các cuộc thi | |||||||||||||
| Ổn định và Duy trì nề nếp dạy và học | x | x | x | x | x | x | X | x | x | Toàn trường | |||
| Điều tra và hoàn thiện hồ sơ phổ cập, tự thẩm định cấp xã, thẩm định cấp huyện, cấp tỉnh | x | x | x | x | x | Ban chỉ đạo PC, PHT, GV điều tra | |||||||
| Xây dựng và hoàn thiện các loại kế hoạch của BGH, tổ CM, CĐ, Đoàn, Đội, cá nhân… | x | BGH, Tổ trưởng, GV, đoàn thể | |||||||||||
| Triển khai các cuộc thi | x | x | BGH | ||||||||||
| Thành lập, Bồi dưỡng đội tuyển giải toán trên máy tính cầm tay | x | x | |||||||||||
| Thi HS giỏi GTMTCT cấp huyện, cấp tỉnh | x | x | HS đăng kí dự thi | ||||||||||
| Thành lập và bồi dưỡng đội tuyển học sinh giỏi các môn VH lớp 9 cấp trường, cấp huyện, cấp tỉnh. | x | x | x | x | x | x | x | x | BGH, GV | ||||
| Thi HS giỏi cấp huyện, cấp tỉnh | x | x | HS đăng kí dự thi | ||||||||||
| Bồi dưỡng đội tuyển HSG lóp 8 | x | x | x | x | BGH, GV, HS | ||||||||
| Phụ đạo học sinh yếu | x | x | x | x | x | x | x | x | GV, HS | ||||
| Tham gia sinh hoạt chuyên đề cấp huyện | x | x | CBQL, GV, HS | ||||||||||
| Sinh hoạt chuyên đề cấp cụm trường | x | x | x | CBQL, GV, HS | |||||||||
| Sinh hoạt chuyên đề cấp trường | x | x | CBQL, GV, HS | ||||||||||
| Hội thảo chuyên môn cấp cụm trường | x | x | x | CBQL, GV, HS | |||||||||
| Khảo sát CM GV | x | x | BGH, tổ CM | ||||||||||
| Kiểm tra nội bộ trường học | x | x | x | x | x | x | x | x | x | Ban kiểm tra nội bộ trường học | |||
| Bồi dưỡng thường xuyên các Module | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | CBQL, GV | ||
| Phát động phong trào học tiếng Anh, xây dựng môi trường học và sử dụng ngoại ngữ | x | BGH, Đoàn, Đội, GV T. Anh, HS | |||||||||||
| Tổ chức sinh hoạt chuyên môn cho GV T. Anh | x | BGH, Tổ CM, nhóm GV dạy T. Anh | |||||||||||
| Phổ biến GD pháp luật | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | Ban chỉ đạo | ||
| Ôn tập, kiểm tra học kỳ I | x | x | GV, HS, HĐ coi KT | ||||||||||
| Tái giảng HK II, Ổn định nề nếp | x | Toàn trường | |||||||||||
| Ôn tập, kiểm tra HKII | x | x | GV, HS, HĐ coi KT | ||||||||||
| Bàn giao chất lượng giữa các cấp học trên địa bàn xã | x | BGH, GV | |||||||||||
| Thi ĐDDH tự làm | x | BGH, GV | |||||||||||
| Thẩm định sáng kiến | x | Hội đồng sáng kiến nhà trường | |||||||||||
| Đánh giá xếp loại đội ngũ | x | BGH, tổ chuyên môn | |||||||||||
| Kiểm tra các ĐK và Xét tốt nghiệp | x | x | BGH, GV; Hội đồng xét TN | ||||||||||
| Công tác kiểm định chất lượng giáo dục và trường chuẩn quốc gia | |||||||||||||
| Tiếp tục triển khai kế hoạch tự đánh giá | x | x | Hội đồng tự đánh giá | ||||||||||
| Các hoạt động khác | |||||||||||||
| Họp phụ huynh HS các lớp | x | x | x | BGH, GVCN, PH | |||||||||
| Hội nghị phụ huynh HS đầu năm học | x | BGH, TK, Chi hội trưởng các lớp | |||||||||||
| Hội nghị CBCC, viên chức | x | CĐ, BGH | |||||||||||
| Tổ chức các HĐTNST | x | x | x | x | x | x | x | x | x | BGH, Đoàn thanh niên, Đội thiếu niên, PHHS phối hợp thực hiện | |||
| Kiện toàn ban chỉ đạo các cuộc vận động, các PT thi đua | x | Các tổ chức trong nhà trường | |||||||||||
| Các hoạt động kỷ niệm 20/11 | x | x | x | Toàn trường | |||||||||
| Kỷ niệm 20/10 | x | CĐ | |||||||||||
| Kỷ nệm 08/3, 26/3 | x | CĐ, đoàn thanh niên | |||||||||||
| Sơ kết HK I | x | Toàn trường | |||||||||||
| Nghỉ tết nguyên đán, khai xuân | x | x | Toàn trường (trừ BGH, BV) | ||||||||||
| Tổng kết năm học | x | Toàn trường | |||||||||||
| Duyệt hồ sơ học sinh | x | BGH | |||||||||||
| XD kế hoạch Tuyển sinh lớp 7 | x | BGH | |||||||||||
| Nộp các loại báo cáo theo quy định | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | BGH, TK, GV, NV |
| Thực hiện các biện pháp phòng chống dịch bệnh Covid-19 | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | Toàn trường, phối hợp với PH, CQ … |
| Tuyên truyền về chương trình giáo dục phổ thông mới | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | x | BGH, tổ CM |
| Hướng dẫn sử dụng sách giáo khoa lớp 7 | x | BGH, GV, HS, PH | |||||||||||
| Đăng kí thi đua đầu năm | x | x | HĐTĐKT | ||||||||||
| Bình xét thi đua và hoàn thiện hồ sơ thi đua cuối năm học | x | HĐTĐKT | |||||||||||
| Hưởng ứng tuần lễ học tập suốt đời năm 2021 | x | Toàn trường | |||||||||||
| Tham gia giải bóng chuyền truyền thống ngành GD&ĐT | x | BGH, GV, NV | |||||||||||
| Thi tuyển chọn VĐV tham gia ĐHTDTT huyện | x | x | BGH, GV, HS, NV | ||||||||||
| Xây dựng kế hoạch phát triển sự nghiệp giáo dục năm 2022-2023; 2023-2024 | x | BGH, TK | |||||||||||
| Bàn giao HS nghỉ hè cho chính quyền địa phương | x | BGH, Đoàn, Đội | |||||||||||
Tác giả: PGD Quản trị Website
Nguồn tin: THCS Quai cang
Ý kiến bạn đọc